Quản lý tiến trình đào tạo ngành Quốc tế học từ khóa 2019

Lượt xem: 477 Ngày đăng: 07/08/2020

TTMã học phầnTên học phầnSố tín chỉMôn học tiên quyếtKhốiBB/TCGhi chú
Học kỳ I
1PHI1006Triết học Mác – Lê nin30M1BB
2FLF1107Tiếng Anh B10M1BB
3HIS1056Cơ sở văn hoá Việt Nam30M2BB
4INE1014Kinh tế học đại cương20M2TC (6/18)
5HIS1100Lịch sử Việt Nam đại cương30M3TC (9/24)
6ITS2004Các tổ chức quốc tế20M4BB
Tổng cộng:13
Học kỳ IIITS1156 
1PEC1008Kinh tế chính trị Mác – Lê nin2PHI1006M1BB
2MNS1053Các phương pháp nghiên cứu khoa học30M2BB
3HIS1053Lịch sử văn minh thế giới30M2BB
4SOC1051Xã hội học đại cương30M2BB
5INT1005Tin học ứng dụng30M2BB
6ITS3101Tiếng Anh chuyên ngành 15FLF1107M5BB
Tổng cộng:19
Học kỳ hè
10Giáo dục quốc phòng – an ninh80M1BB
Tổng cộng:8
Học kỳ III
1PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học20M1BB
2THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương2PHI1006M2BB
3PSY1051Tâm lí học đại cương30M2BB
4PHI1054Lôgic học đại cương30M2BB
5ITS1051Hội nhập quốc tế và phát triển20M2TC (6/18)
6ITS1102Lịch sử Quan hệ quốc tế30M3BB
7ITS3102Tiếng Anh chuyên ngành 25ITS3101M5BB
Tổng cộng:20
Học kỳ IV
1POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh20M1BB
2LIB1050Nhập môn năng lực thông tin20M2TC (6/18)
3MNS1054Khởi nghiệp30M3BB
4JOU1051Báo chí truyền thông đại cương30M3TC (9/24)
5ITS1150Kinh tế quốc tế20M4BB
6ITS1153Nhập môn kinh tế chính trị quốc tế30M4BB
7ITS3103Tiếng Anh chuyên ngành 35ITS3102M5BB
Tổng cộng:20
Học kỳ V
1HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam20M1BB
2ITS1100Nhập môn Quan hệ quốc tế30M3BB
3ITS1104Khu vực học đại cương30M3BB
4ITS1101Thể chế chính trị thế giới30M4BB
5ITS3104Tiếng Anh chuyên ngành 45ITS3103M5BB
6ITS4058Niên luận20M5BB
Tổng cộng:18
Học kỳ VI
1ITS1103Quan hệ đối ngoại Việt Nam30M3BB
2ANT1100Nhân học đại cương30M3TC (9/24)
3ITS1151Luật quốc tế30M4BB
4ITS1164 So sánh văn hóa 3HIS1056M4TC2 (6/15)
5ITS2009Hệ thống pháp luật Việt Nam3THL1057M4TC2 (6/15)
6ITS3045Nghiệp vụ công tác đối ngoại20M5BB
7ITS4059Thực tập, thực tế20M5BB
Tổng cộng:19
Học kỳ VII
1ITS3017Quan hệ quốc tế ở châu Á – Thái Bình Dương30M5TC1 (16)
2ITS3018Kinh doanh quốc tế30M5TC1 (16)
3ITS3050Đàm phán quốc tế20M5TC1 (16)
4ITS3069Phương pháp nghiên cứu quan hệ quốc tế30M5TC1 (16)
5ITS3051Quan hệ công chúng20M5TC1 (16)
6ITS3121Các vấn đề toàn cầu30M5TC1 (16)
7ITS3037Hệ thống chính trị và pháp luật Hoa Kì30M5TC2 (16)
8ITS3039Quan hệ đối ngoại Hoa Kì20M5TC2 (16)
9ITS3036Lịch sử – văn hóa Hoa Kì30M5TC2 (16)
10ITS3070Tổng quan kinh tế các nước Châu Mĩ30M5TC2 (16)
11ITS3056Canada và các nước Mỹ Latinh30M5TC2 (16)
12ITS3057Quan hệ Việt Nam-Hoa Kì20M5TC2 (16)
13ITS3071Nhập môn châu Âu học30M5TC3 (16)
14ITS3027Hệ thống chính trị và pháp luật châu Âu2THL1057M5TC3 (16)
15ITS3028Lịch sử và văn hóa châu Âu20M5TC3 (16)
16ITS3029Hệ thống kinh tế của Liên minh châu Âu20M5TC3 (16)
17ITS3072Chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu30M5TC3 (16)
18ITS3031Các cường quốc châu Âu40M5TC3 (16)
19ITS3073Nhập môn Nghiên cứu Phát triển quốc tế30M5TC4 (16)
20ITS3074Kinh tế phát triển30M5TC4 (16)
21ITS3063An ninh con người 20M5TC4 (16)
22ITS3075Hỗ trợ quốc tế30M5TC4 (16)
23ITS3065Quản lý dự án phát triển 30M5TC4 (16)
Tổng cộng:62
Học kỳ VIII
1ITS3066Thực tập Nghiên cứu phát triển quốc tế20M5TC4 (16)
2ITS4052Khóa luận tốt nghiệp50M5BB
3ITS3019Pháp luật kinh tế quốc tế2ITS2004/ ITS1151 M5BB
4ITS4057Tiếp xúc liên văn hóa3ITS1104M5BB
Tổng cộng:12
Học kỳ IX
Tổng cộng:0

 

Xem chi tiết Tiến trình đào tạo từ khóa 2019_QTH (7.7.2020)